读讀 nghĩa là gì
dòu · dúHán Việt: ĐỘC
dấu phẩy
Nghĩa (2 cách đọc)
dòuHSK 1Hán Việt: ĐỘCPhổ biến #1013
- dấu phẩy
- cụm từ được ngắt bởi quãng dừng
Tiếng Anh: comma; phrase marked by pause
dúHSK 1Hán Việt: ĐỘCPhổ biến #1013
- đọc ra; đọc to
- đọc
- theo học (trường); học (một môn ở trường)
- phát âm
Tiếng Anh: to read out; to read aloud; to read; to attend (school); to study (a subject in school); to pronounce