读讀 nghĩa là gì
dòu · dúHán Việt: ĐỘC
dấu phẩy
Nghĩa (2 cách đọc)
dòuHSK 1Hán Việt: ĐỘCPhổ biến #1013
- dấu phẩy
- cụm từ được ngắt bởi quãng dừng
Tiếng Anh: comma; phrase marked by pause
dúHSK 1Hán Việt: ĐỘCPhổ biến #1013
- đọc ra; đọc to
- đọc
- theo học (trường); học (một môn ở trường)
- phát âm
Tiếng Anh: to read out; to read aloud; to read; to attend (school); to study (a subject in school); to pronounce
Chữ thành phần
Từ ghép với 读
- 读书dú shū đọc sách; học; học ở trường
- 读音dú yīn cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
- 读者dú zhě độc giả
- 读出dú chū đọc ra tiếng; (tin học) đọc (dữ liệu); kết quả đọc (của thiết bị khoa học)
- 读取dú qǔ (của máy tính, v.v.) đọc (dữ liệu)
- 读报dú bào đọc báo
- 读写dú xiě đọc và viết
- 读心dú xīn đọc suy nghĩ của ai đó
- 读懂dú dǒng đọc và hiểu
- 读数dú shù đọc số; dữ liệu từ đồng hồ đo
- 读本dú běn sách đọc; sách hướng dẫn
- 读法dú fǎ cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)
- 读物dú wù tài liệu đọc
- 读研dú yán học cao học
- 读破dú pò đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]
- 读经dú jīng học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển
- 读谱dú pǔ đọc bản nhạc; đọc nhạc
- 读头dú tóu đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)
- 读卡器dú kǎ qì đầu đọc thẻ
- 读后感dú hòu gǎn cảm nhận về một cuốn sách; ý kiến thể hiện trong bài viết đánh giá sách