账賬 nghĩa là gì
zhàng
tài khoản
Nghĩa
zhàngHSK 6
- tài khoản
- hóa đơn
- nợ
- LT:本[ben3],筆|笔[bi3]
Tiếng Anh: account; bill; debt; CL:本[ben3],筆|笔[bi3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 账
- 账户zhàng hù tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
- 账号zhàng hào số tài khoản; tên đăng nhập
- 账单zhàng dān hóa đơn
- 账册zhàng cè sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn
- 账房zhàng fáng phòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân
- 账本zhàng běn sổ kế toán
- 账款zhàng kuǎn tiền trong tài khoản
- 账目zhàng mù mục trong sổ sách; một bút toán
- 账簿zhàng bù sổ kế toán; sổ cái
- 账载zhàng zǎi theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản
- 账面zhàng miàn mục trong sổ sách; mục ghi
- 账房先生zhàng fáng xiān sheng nhân viên kế toán (cũ)