跟 nghĩa là gì
gēnHán Việt: NGẤN
gót chân
Nghĩa
gēnHSK 1Hán Việt: NGẤNPhổ biến #135
- gót chân
- theo sát
- đi cùng
- (phụ nữ) lấy ai
- với
- so với
- đến
- hướng về
- và (nối hai danh từ)
Tiếng Anh: heel; to follow closely; to go with; (of a woman) to marry sb; with; compared with
Chữ thành phần
Từ ghép với 跟
- 跟随gēn suí đi theo
- 跟前gēn qián phía trước; trước mặt; trước sự hiện diện của ai
- 跟前gēn qian (của trẻ em, cha mẹ, v.v.) ở bên cạnh; sống cùng
- 跟踪gēn zōng theo dõi dấu vết; theo sát; bám đuôi
- 跟不上gēn bu shàng không thể theo kịp
- 跟上gēn shàng theo kịp; giữ nhịp với
- 跟丢gēn diū mất dấu
- 跟人gēn rén kết hôn (dành cho phụ nữ)
- 跟包gēn bāo làm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)
- 跟差gēn chāi người hầu
- 跟从gēn cóng đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu
- 跟手gēn shǒu (khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo chuyển động ngón tay người dùng
- 跟拍gēn pāi quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay
- 跟斗gēn dou nhào lộn; ngã; té; (nghĩa bóng) thất bại; trục trặc
- 跟注gēn zhù theo cược; theo (trong poker)
- 跟班gēn bān người hộ tống; người hầu (đầy tớ)
- 跟监gēn jiān (Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])
- 跟腱gēn jiàn gân gót của động vật; gân Achilles
- 跟脚gēn jiǎo vừa khít với chân; theo sát; ngay sau ai đó
- 跟着gēn zhe đi theo ngay sau; ngay sau đó