逃 nghĩa là gì
táoHán Việt: ĐÀO
trốn thoát
Nghĩa
táoHSK 5Hán Việt: ĐÀOPhổ biến #2056
- trốn thoát
- chạy trốn
- bỏ chạy
Tiếng Anh: to escape; to run away; to flee
Chữ thành phần
Từ ghép với 逃
- 逃跑táo pǎo chạy trốn khỏi gì đó; bỏ chạy; trốn thoát
- 逃走táo zǒu trốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
- 逃避táo bì trốn thoát; lẩn tránh; tránh né
- 逃亡táo wáng chạy trốn; bỏ trốn (khỏi nguy hiểm); kẻ trốn chạy
- 逃生táo shēng chạy trốn để thoát thân
- 逃债táo zhài trốn nợ
- 逃兵táo bīng kẻ đào ngũ
- 逃命táo mìng chạy trốn; chạy thoát; chạy cứu mạng
- 逃单táo dān ăn quỵt
- 逃奔táo bèn chạy trốn đến; bỏ trốn đến
- 逃婚táo hūn bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
- 逃学táo xué trốn học; cúp tiết
- 逃席táo xí rời khỏi tiệc mà không xin phép
- 逃废táo fèi trốn tránh (trả nợ)
- 逃往táo wǎng bỏ trốn; đi lưu vong
- 逃港táo Gǎng chạy trốn đến Hong Kong; cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970); chạy trốn khỏi Hong Kong
- 逃漏táo lòu trốn (thuế); trốn thuế
- 逃犯táo fàn tội phạm bỏ trốn; kẻ chạy trốn pháp luật
- 逃狱táo yù trốn thoát (khỏi tù); trốn bảo lãnh
- 逃票táo piào lén vào mà không có vé; trốn vé