酸 nghĩa là gì
suān
chua
Nghĩa
suānHSK 4Phổ biến #3361
- chua
- chua xót
- đau lòng
- đau buồn
- đau
- sưng đau
- qua loa
- không thực tế
- châm chọc
- một loại axit
Tiếng Anh: sour; tart; sick at heart; grieved; sore; aching
Chữ thành phần
Từ ghép với 酸
- 酸奶suān nǎi sữa chua
- 酸甜苦辣suān tián kǔ là chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
- 酸乳suān rǔ sữa chua
- 酸性suān xìng tính axit
- 酸败suān bài (sữa) bị chua; (thịt, cá) bị hỏng
- 酸曲suān qǔ bài hát tình yêu
- 酸根suān gēn ion âm; gốc axit
- 酸梅suān méi mơ muối; umeboshi Nhật Bản
- 酸枣suān zǎo táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)
- 酸楚suān chǔ não nề; cô đơn; oán thán
- 酸模suān mó cây chua me đất (Rumex acetosa)
- 酸橙suān chéng quả chanh xanh
- 酸民suān mín (Đài Loan) kẻ phá rối trên mạng
- 酸浆suān jiāng cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)
- 酸涩suān sè chua; chát; (nghĩa bóng) đắng
- 酸甜suān tián chua và ngọt
- 酸疼suān téng (cơ bắp) đau; nhức mỏi
- 酸痛suān tòng đau
- 酸莓suān méi quả nam việt quất
- 酸菜suān cài rau muối, đặc biệt là cải thảo