醉 nghĩa là gì
zuì
say
Nghĩa
zuìHSK 5Phổ biến #2402
- say
Tiếng Anh: intoxicated
Chữ thành phần
Từ ghép với 醉
- 醉人zuì rén ngây ngất; quyến rũ
- 醉心zuì xīn đắm chìm; bị cuốn hút
- 醉意zuì yì chếnh choáng; dấu hiệu say
- 醉态zuì tài trạng thái say
- 醉枣zuì zǎo táo ngâm rượu
- 醉汉zuì hàn người say; kẻ nghiện rượu
- 醉翁zuì wēng người yêu rượu; người uống rượu; kẻ nghiện
- 醉圣zuì shèng Tuý thánh (thánh say), nhắc đến nhà thơ đời Đường Lý Bạch 李白 (701-762)
- 醉虾zuì xiā tôm say (món ăn Trung Quốc với tôm ướp rượu Trung Quốc)
- 醉酒zuì jiǔ say rượu
- 醉鸡zuì jī gà nấu rượu; cũng gọi là gà say rượu
- 醉驾zuì jià lái xe khi vượt quá mức cồn pháp luật cho phép
- 醉鬼zuì guǐ kẻ say rượu
- 醉心于zuì xīn yú mê mẩn với
- 醉熏熏zuì xūn xūn biến thể của 醉醺醺[zui4 xun1 xun1]
- 醉醺醺zuì xūn xūn say rượu; xỉn
- 醉生梦死zuì shēng mèng sǐ như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
- 醉酒驾车zuì jiǔ jià chē lái xe khi say rượu (nồng độ cồn trong máu rất cao)
- 醉翁之意不在酒zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu