金融 nghĩa là gì
jīn róng
ngân hàng
Nghĩa
jīn róngHSK 6Phổ biến #4125
- ngân hàng
- tài chính
Tiếng Anh: banking; finance; financial
Chữ thành phần
Từ ghép với 金融
- 金融区jīn róng qū quận tài chính
- 金融家jīn róng jiā chuyên gia tài chính; chủ ngân hàng
- 金融业jīn róng yè ngành tài chính; ngành ngân hàng
- 金融界jīn róng jiè giới ngân hàng; thế giới tài chính
- 金融危机jīn róng wēi jī khủng hoảng tài chính
- 金融市场jīn róng shì chǎng thị trường tài chính
- 金融改革jīn róng gǎi gé cải cách tài chính
- 金融时报Jīn róng Shí bào Financial Times
- 金融杠杆jīn róng gàng gǎn đòn bẩy tài chính; sử dụng vốn vay để đầu tư (tức là mua cổ phiếu bằng quỹ vay)
- 金融机构jīn róng jī gòu tổ chức tài chính; tổ chức ngân hàng
- 金融机关jīn róng jī guān tổ chức tài chính
- 金融系统jīn róng xì tǒng hệ thống tài chính
- 金融风暴jīn róng fēng bào khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính
- 金融风波jīn róng fēng bō khủng hoảng tài chính; khủng hoảng ngân hàng
- 金融时报指数Jīn róng Shí bào zhǐ shù chỉ số chứng khoán Financial Times (FTSE 100 hoặc footsie)
- 金融衍生产品jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn phái sinh tài chính