除 nghĩa là gì
chúHán Việt: TRỪ
loại bỏ
Nghĩa
chúHSK 6Hán Việt: TRỪPhổ biến #2398
- loại bỏ
- gỡ bỏ
- loại trừ
- tiêu diệt
- xóa bỏ
- chia
- trừ
- không bao gồm
Tiếng Anh: to get rid of; to remove; to exclude; to eliminate; to wipe out; to divide
Chữ thành phần
Từ ghép với 除
- 除了chú le ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 除非chú fēi chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp
- 除夕Chú xī đêm giao thừa âm lịch
- 除此之外chú cǐ zhī wài ngoài điều này; ngoài ra
- 除去chú qù loại bỏ; gỡ bỏ; ngoại trừ
- 除外chú wài loại trừ; không bao gồm cái gì đó (khi đếm hoặc liệt kê); ngoại trừ
- 除以chú yǐ (toán) chia cho
- 除冰chú bīng rã đông; loại bỏ băng
- 除名chú míng xóa tên (khỏi danh sách); loại khỏi danh sách; xóa bỏ
- 除尘chú chén loại bỏ bụi (tức là lọc các hạt lơ lửng)
- 除子chú zǐ ước số (toán học)
- 除掉chú diào loại bỏ
- 除数chú shù ước số (toán)
- 除暴chú bào trừ khử bọn tội phạm
- 除根chú gēn nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn
- 除法chú fǎ phép chia (toán)
- 除净chú jìng loại bỏ hoàn toàn; loại trừ; làm sạch khỏi
- 除祟chú suì xua đuổi ma quỷ và linh hồn trừ tà
- 除罪chú zuì ân xá
- 除臭chú chòu khử mùi