险險 nghĩa là gì
xiǎnHán Việt: HIỂM
nguy hiểm
Nghĩa
xiǎnHSK 6Hán Việt: HIỂMPhổ biến #3419
- nguy hiểm
- hiểm trở
Tiếng Anh: danger; dangerous; rugged
Chữ thành phần
Từ ghép với 险
- 险些xiǎn xiē suýt; chút nữa; gần như
- 险兆xiǎn zhào điềm xấu
- 险胜xiǎn shèng thắng sát nút; thắng chật vật; chiến thắng trong gang tấc
- 险固xiǎn gù (địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
- 险境xiǎn jìng tình huống nguy cấp; điều kiện rủi ro; vùng nguy hiểm
- 险峰xiǎn fēng đỉnh núi hiểm trở; chiều cao cheo leo
- 险峻xiǎn jùn (địa hình) núi non; hiểm trở; (tình huống) bấp bênh; nghiêm trọng
- 险情xiǎn qíng nguy hiểm; tình huống nguy hiểm
- 险恶xiǎn è nguy hiểm; nham hiểm; ác độc
- 险滩xiǎn tān bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm
- 险球xiǎn qiú quả bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)
- 险症xiǎn zhèng bệnh nguy kịch
- 险种xiǎn zhǒng loại hình bảo hiểm
- 险要xiǎn yào vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược
- 险诈xiǎn zhà nham hiểm và lừa dối
- 险阻xiǎn zǔ (con đường) nguy hiểm và khó khăn
- 险象环生xiǎn xiàng huán shēng nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy