雾霧 nghĩa là gì
wùHán Việt: VỤ
sương mù
Nghĩa
wùHSK 7Hán Việt: VỤPhổ biến #4332
- sương mù
- sương
- LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
Tiếng Anh: fog; mist; CL:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 雾
- 雾件wù jiàn phần mềm không tồn tại
- 雾凇wù sōng sương muối; sương giá
- 雾化wù huà biến thành dạng phun mịn; phun sương; (y học) điều trị bằng máy khí dung
- 雾台Wù tái thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 雾峰Wù fēng thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
- 雾幔wù màn sương mù; sương mờ
- 雾气wù qì sương mù; sương hơi; hơi nước
- 雾灯wù dēng đèn sương mù (của xe cơ giới)
- 雾锁wù suǒ bị sương mù bao phủ; bị bao trùm trong sương mù
- 雾霾wù mái mù; sương khói
- 雾霭wù ǎi sương mù
- 雾化器wù huà qì máy khí dung; máy phun sương
- 雾化机wù huà jī máy phun sương; máy phun hơi
- 雾台乡Wù tái xiāng thị trấn Wutai ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 雾峰乡Wù fēng Xiāng thị trấn Wufeng ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
- 雾台乡Wù tái xiāng hương Wutai ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 雾茫茫wù máng máng mù sương
- 雾蒙蒙wù méng méng trời nhiều sương; mờ ảo; mơ hồ
- 雾里看花wù lǐ kàn huā nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo