须須 · 鬚 nghĩa là gì
xūHán Việt: TUA
phải
Nghĩa (2 cách đọc)
xūHSK 7Hán Việt: TUAPhổ biến #4564
- phải
- cần phải
- đợi
Tiếng Anh: must; to have to; to wait
xūHSK 7Hán Việt: TUAPhổ biến #4564
- râu
- ria
- râu (của côn trùng,...)
- tua
Tiếng Anh: beard; mustache; feeler (of an insect etc); tassel
Chữ thành phần
Từ ghép với 须
- 须知xū zhī thông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớ
- 须丸xū wán quặng hematit Fe2O3
- 须弥Xū mí núi Tu-di hoặc Tu-di Sơn, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; núi Tu-di ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang đá
- 须后xū hòu nước thơm dùng sau khi cạo râu
- 须根xū gēn rễ chùm
- 须臾xū yú trong chớp mắt; ngay lập tức
- 须要xū yào phải; cần phải
- 须子xū zi râu (động vật học); tua (thực vật học)
- 须毛xū máo râu; ria
- 须生xū shēng xem 老生[lao3 sheng1]
- 须眉xū méi người đàn ông (trang trọng)
- 须发xū fà tóc và râu
- 须鲸xū jīng cá voi tấm sừng hàm; Mysticeti
- 须弥山Xū mí shān Núi Tu-di hoặc Tu-mi, ngọn núi linh thiêng trong truyền thống Phật giáo và Kỳ Na giáo; Núi Tu-mi ở Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ, với nhiều tượng Phật trong hang động
- 须后水xū hòu shuǐ nước thơm dùng sau khi cạo râu
- 须浮鸥xū fú ōu (loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)