久 nghĩa là gì
jiǔHán Việt: CỬU
thời gian (dài)
Nghĩa
jiǔHSK 3Hán Việt: CỬUPhổ biến #1103
- thời gian (dài)
- (khoảng) thời gian dài
Tiếng Anh: (of a period of time) long
Chữ thành phần
Từ ghép với 久
- 久违jiǔ wéi (không làm gì) đã lâu; lâu rồi không gặp
- 久仰jiǔ yǎng kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.
- 久久jiǔ jiǔ trong một thời gian rất dài
- 久之jiǔ zhī trong một thời gian dài
- 久保Jiǔ bǎo Kubo (họ người Nhật)
- 久别jiǔ bié một khoảng thời gian dài chia cách
- 久已jiǔ yǐ cách đây lâu rồi; đã lâu rồi
- 久慕jiǔ mù theo nghĩa đen: Tôi đã ngưỡng mộ bạn từ lâu (kính trọng).; Tôi đã mong chờ được gặp bạn.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.
- 久旷jiǔ kuàng để hoang trong thời gian dài; suy rộng ra, sao nhãng công việc; sống độc thân
- 久治Jiǔ zhì huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)
- 久留jiǔ liú ở lại trong thời gian dài
- 久病jiǔ bìng bệnh cũ của tôi; tình trạng mãn tính
- 久等jiǔ děng đợi lâu
- 久经jiǔ jīng có kinh nghiệm lâu; trải qua nhiều lần
- 久远jiǔ yuǎn cũ; xưa; xa xôi
- 久长jiǔ cháng một thời gian dài
- 久阔jiǔ kuò một thời gian dài chia cách
- 久陪jiǔ péi đồng hành lâu dài
- 久治县Jiǔ zhì xiàn huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)
- 久仰大名jiǔ yǎng dà míng Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)