仿倣 · 彷 nghĩa là gì
fǎngHán Việt: PHẢNG
bắt chước
Nghĩa (3 cách đọc)
fǎngHSK 7Hán Việt: PHẢNG
- bắt chước
- sao chép
Tiếng Anh: to imitate; to copy
fǎngHSK 7Hán Việt: PHẢNG
- biến thể của 仿[fang3]
Tiếng Anh: variant of 仿[fang3]
fǎngHSK 7Hán Việt: PHẢNG
- dường như