传傳 nghĩa là gì
chuán · zhuànHán Việt: TRUYỀN
truyền đạt
Nghĩa (2 cách đọc)
chuánHSK 3Hán Việt: TRUYỀNPhổ biến #1294
- truyền đạt
- lan truyền
- lây
- truyền nhiễm
- chuyển giao
- lưu hành
- dẫn điện
Tiếng Anh: to pass on; to spread; to transmit; to infect; to transfer; to circulate
zhuànHSK 3Hán Việt: TRUYỀNPhổ biến #1294
- tiểu sử
- tường thuật lịch sử
- chú giải
- trạm trung chuyển
Tiếng Anh: biography; historical narrative; commentaries; relay station
Chữ thành phần
Từ ghép với 传
- 传说chuán shuō truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng...
- 传播chuán bō truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 传来chuán lái (về âm thanh) truyền đến; được nghe thấy; (về tin tức) đến
- 传统chuán tǒng truyền thống; tập quán; LT:個|个[ge4]
- 传递chuán dì truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
- 传达chuán dá truyền đạt; chuyển giao; chuyển tiếp
- 传真chuán zhēn fax; bản sao
- 传出chuán chū truyền ra ngoài; phát tán; dẫn ly (dây thần kinh)
- 传输chuán shū truyền dẫn; truyền tải
- 传言chuán yán tin đồn; nghe nói
- 传媒chuán méi truyền thông
- 传奇chuán qí huyền thoại; câu chuyện truyền kỳ; lãng mạn
- 传闻chuán wén tin đồn
- 传染chuán rǎn lây nhiễm; dễ lây
- 传染病chuán rǎn bìng bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm; dịch bệnh
- 传授chuán shòu truyền dạy; truyền đạt; giảng dạy
- 传承chuán chéng truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
- 传记zhuàn jì tiểu sử; LT:篇[pian1],部[bu4]
- 传人chuán rén truyền dạy; truyền đạt; đệ tử
- 传单chuán dān tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp