使 nghĩa là gì
shǐHán Việt: SỨ
khiến
Nghĩa
shǐHSK 3Hán Việt: SỨPhổ biến #400
- khiến
- làm cho
- cho phép
- sử dụng
- thuê
- phái
- dạy ai làm việc gì
- đặc phái viên
- người đưa tin
Tiếng Anh: to make; to cause; to enable; to use; to employ; to send
Chữ thành phần
Từ ghép với 使
- 使用shǐ yòng sử dụng; tận dụng; áp dụng
- 使劲shǐ jìn dốc hết sức lực
- 使得shǐ de có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
- 使命shǐ mìng sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
- 使者shǐ zhě sứ giả; đặc phái viên
- 使唤shǐ huan ra lệnh cho ai một cách tùy tiện; (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan: [shi3 huan4]
- 使劲儿shǐ jìn r biến thể er hoá của 使勁|使劲[shi3 jin4]
- 使出shǐ chū sử dụng; phát huy
- 使团shǐ tuán phái đoàn ngoại giao
- 使坏shǐ huài chơi xấu; nghịch ngợm
- 使役shǐ yì sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động
- 使徒shǐ tú tông đồ
- 使性shǐ xìng nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường
- 使成shǐ chéng gây ra; làm cho
- 使然shǐ rán (văn học) làm cho là như vậy; quy định
- 使尽shǐ jìn dốc hết sức
- 使节shǐ jié (nhà ngoại giao) đặc phái viên
- 使馆shǐ guǎn lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao
- 使不得shǐ bu de không thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được
- 使性子shǐ xìng zi nổi nóng