便 nghĩa là gì
biàn · piánHán Việt: TIỆN
đơn giản
Nghĩa (2 cách đọc)
biànHSK 6Hán Việt: TIỆNPhổ biến #811
- đơn giản
- không trang trọng
- phù hợp
- tiện lợi
- thích hợp
- đi tiểu hoặc đi tiêu
- tương đương với 就[jiu4]: thì
- trong trường hợp đó
- ngay cả nếu
- ngay sau đó
Tiếng Anh: plain; informal; suitable; convenient; opportune; to urinate or defecate
piánHSK 6Hán Việt: TIỆNPhổ biến #811
- dùng trong 便宜|便宜[pian2yi5]
- dùng trong 便便[pian2pian2]
- dùng trong 便嬛[pian2xuan1]
Tiếng Anh: used in 便宜[pian2 yi5]; used in 便便[pian2 pian2]; used in 便嬛[pian2 xuan1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 便
- 便宜biàn yí thuận tiện
- 便宜pián yi rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
- 便利biàn lì thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 便于biàn yú dễ dàng để; thuận tiện cho
- 便条biàn tiáo (không chính thức) mẩu ghi chú; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
- 便是biàn shì (nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là
- 便捷biàn jié tiện lợi và nhanh chóng
- 便道biàn dào vỉa hè; lối đi bộ; đường tắt
- 便饭biàn fàn bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà
- 便利店biàn lì diàn cửa hàng tiện lợi
- 便中biàn zhōng khi thuận tiện; khi tiện lợi
- 便人biàn rén người có mặt để làm việc vặt
- 便便biàn biàn đi ị (thuật ngữ cho trẻ em hoặc phụ nữ); cũng đọc là [bian3 bian3]
- 便便pián pián béo phì; phình ra
- 便函biàn hán một bức thư không chính thức do tổ chức gửi
- 便器biàn qì bồn cầu; bồn tiểu
- 便士biàn shì (từ mượn) xu; penny
- 便壶biàn hú bô tiểu; bô đêm
- 便嬛pián xuān (cũ) duyên dáng
- 便宴biàn yàn bữa tiệc thân mật