充 nghĩa là gì
chōngHán Việt: SUNG
đủ; đầy
Nghĩa
chōngHSK 7Hán Việt: SUNG
- đủ; đầy
- làm đầy
- làm; đóng vai
- giả vờ làm; đóng giả
Tiếng Anh: sufficient; full; to fill; to serve as; to act as; to act falsely as; to pose as
Chữ thành phần
Từ ghép với 充
- 充满chōng mǎn đầy; rạng rỡ; rất đầy
- 充分chōng fèn đầy đủ; phù hợp; đầy
- 充电chōng diàn sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức
- 充电器chōng diàn qì bộ sạc pin
- 充足chōng zú đầy đủ; thoả đáng; dồi dào
- 充实chōng shí phong phú; đầy đủ; có nội dung
- 充当chōng dāng đóng vai; trong vai; trong vai trò của
- 充沛chōng pèi dồi dào; phong phú
- 充任chōng rèn đảm nhiệm chức vụ; làm
- 充作chōng zuò đóng vai; làm vật thay thế
- 充值chōng zhí nạp tiền (vào thẻ)
- 充公chōng gōng tịch thu
- 充塞chōng sè tắc nghẽn; chặn; làm tắc
- 充填chōng tián lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung
- 充好chōng hǎo thay thế hàng kém chất lượng
- 充抵chōng dǐ xem 抵充[di3 chong1]
- 充数chōng shù làm cho đủ số (tức là điền cho đủ số lượng); làm giải pháp tạm thời
- 充斥chōng chì đầy rẫy; ngập tràn; tắc nghẽn
- 充畅chōng chàng dồi dào và lưu loát; dồi dào và trôi chảy
- 充气chōng qì bơm không khí (vào cái gì đó); làm phồng