兜兠 nghĩa là gì
dōuHán Việt: ĐÂU
túi
Nghĩa (2 cách đọc)
dōuHSK 7Hán Việt: ĐÂU
- túi
- bao
- gói lại hoặc chứa trong túi
- di chuyển thành vòng
- truyền bá hoặc kêu gọi
- chịu trách nhiệm
- tiết lộ chi tiết
- áo giáp chiến đấu (cũ)
Tiếng Anh: pocket; bag; to wrap up or hold in a bag; to move in a circle; to canvas or solicit; to take responsibility for
dōuHSK 7Hán Việt: ĐÂU
- biến thể cũ của 兜[dou1]
Tiếng Anh: old variant of 兜[dou1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 兜
- 兜售dōu shòu rao bán; bán dạo
- 兜儿dōu r biến thể er hoá của 兜[dou1]
- 兜兜dōu dou một loại đồ lót che ngực và bụng
- 兜帽dōu mào mũ trùm đầu
- 兜底dōu dǐ cung cấp mạng lưới an toàn; (khẩu ngữ) tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)
- 兜抄dōu chāo tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)