凸 nghĩa là gì
tū
nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.)
Nghĩa
tūHSK 7
- nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.)
- phiên âm Đài Loan [tu2]
Tiếng Anh: to stick out; protruding; convex; male (connector etc); Taiwan pr. [tu2]
Chữ thành phần
Từ ghép với 凸
- 凸显tū xiǎn thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật
- 凸凸tū tū lồi cả hai mặt (của thấu kính); hai mặt lồi
- 凸出tū chū nhô ra; lòi ra
- 凸度tū dù tính lồi
- 凸性tū xìng tính lồi
- 凸槌tū chuí (tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối
- 凸版tū bǎn bản in nổi
- 凸现tū xiàn nổi bật; xuất hiện rõ; nhô ra
- 凸线tū xiàn đường cong lồi
- 凸缘tū yuán mặt bích
- 凸耳tū ěr mấu; tai gờ
- 凸起tū qǐ lồi; lồi ra; nhô ra
- 凸轮tū lún cam
- 凸边tū biān gờ; rìa nhô ra
- 凸镜tū jìng gương cầu lồi
- 凸面tū miàn bề mặt lồi
- 凸折线tū zhé xiàn đường gấp khúc lồi
- 凸轮轴tū lún zhóu trục cam
- 凸透镜tū tòu jìng thấu kính lồi
- 凸面镜tū miàn jìng gương cầu lồi