力 nghĩa là gì
Lì · lìHán Việt: LỰC
họ [Li4]
Nghĩa (2 cách đọc)
LìHSK 3Hán Việt: LỰCPhổ biến #851
- họ [Li4]
Tiếng Anh: surname Li
lìHSK 3Hán Việt: LỰCPhổ biến #851
- sức mạnh
- lực
- sức
- khả năng
- một cách gắng sức
Tiếng Anh: power; force; strength; ability; strenuously
Chữ thành phần
Từ ghép với 力
- 力量lì liang sức mạnh; lực lượng; sức lực
- 力气lì qi sức mạnh; LT:把[ba3]
- 力度lì dù sức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lực
- 力求lì qiú nỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sức
- 力争lì zhēng làm việc chăm chỉ để; làm mọi cách; cạnh tranh mạnh mẽ
- 力所能及lì suǒ néng jí trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình
- 力不从心lì bù cóng xīn khả năng kém hơn mong muốn (thành ngữ); lực bất tòng tâm; tinh thần muốn nhưng sức không đủ
- 力图lì tú cố gắng hết sức để; phấn đấu để
- 力主lì zhǔ ủng hộ mạnh mẽ
- 力作lì zuò dốc sức vào (công việc, canh tác, viết lách v.v.); một tác phẩm xuất sắc
- 力促lì cù thúc giục; nài ép (hành động)
- 力保lì bǎo tìm cách bảo vệ; đảm bảo; duy trì
- 力偶lì ǒu mômen lực (cơ học)
- 力克lì kè vượt qua một cách khó khăn
- 力场lì chǎng trường lực (vật lý)
- 力士lì shì người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo
- 力学lì xué cơ học; học chăm chỉ
- 力宝Lì bǎo Lippo (Tập đoàn) (tập đoàn Indonesia)
- 力帆Lì fān Tập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh)
- 力征lì zhēng bằng vũ lực; chinh phục bằng vũ trang; sức mạnh