即 nghĩa là gì
jíHán Việt: TỨC
tức là
Nghĩa
jíHSK 7Hán Việt: TỨCPhổ biến #1528
- tức là
- nghĩa là
- tức
- thúc giục
- ngay lập tức
- hiện tại
- thậm chí nếu
- được thúc đẩy (bởi tình huống)
- tiếp cận
- tiếp xúc
- nhậm (chức)
- đến gần
Tiếng Anh: namely; that is; i.e.; prompt; at once; at present
Chữ thành phần
Từ ghép với 即
- 即将jí jiāng sắp; sắp sửa; sớm
- 即使jí shǐ dù cho; mặc dù
- 即便jí biàn dù cho; mặc dù; ngay lập tức
- 即可jí kě tương đương với 就可以; có thể làm gì đó ngay; có thể lập tức làm gì đó
- 即付jí fù trả ngay khi yêu cầu
- 即令jí lìng dù cho; mặc dù
- 即位jí wèi lên ngôi; lên kế vị
- 即刻jí kè ngay lập tức; tức khắc; lập tức
- 即墨Jí mò Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
- 即如jí rú chẳng hạn như
- 即席jí xí ứng khẩu; ứng biến; ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)
- 即或jí huò cho dù; mặc dù
- 即日jí rì ngày hôm đó hoặc ngày hôm ấy; trong vài ngày tới
- 即早jí zǎo càng sớm càng tốt
- 即时jí shí ngay lập tức
- 即为jí wéi được coi là; được định nghĩa là; được gọi là
- 即由jí yóu tức là
- 即兴jí xìng ứng tác (trong nghệ thuật); ngẫu hứng; ứng khẩu
- 即食jí shí ăn liền (thực phẩm)
- 即墨市Jí mò Shì Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông