吃喫 nghĩa là gì
chīHán Việt: KHẬT
ăn; tiêu thụ
Nghĩa (2 cách đọc)
chīHSK 1Hán Việt: KHẬTPhổ biến #142
- ăn; tiêu thụ
- ăn ở (nhà ăn, v.v.)
- tiêu diệt; phá hủy
- hấp thụ
- chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)
Tiếng Anh: to eat; to consume; to eat at (a cafeteria etc); to eradicate; to destroy; to absorb; to suffer (shock, injury, defeat etc)
chīHSK 1Hán Việt: KHẬTPhổ biến #142
- biến thể của 吃[chi1]
Tiếng Anh: variant of 吃[chi1]
Chữ thành phần
Từ ghép với 吃
- 吃饭chī fàn dùng bữa; ăn; kiếm sống
- 吃惊chī jīng bị giật mình; bị sốc; ngạc nhiên
- 吃力chī lì đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả
- 吃亏chī kuī bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt
- 吃苦chī kǔ chịu khổ
- 吃喝玩乐chī hē wán lè ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc
- 吃不上chī bu shàng không có gì để ăn; bỏ lỡ bữa ăn
- 吃人chī rén bóc lột; áp bức
- 吃住chī zhù ăn ở; lưu trú (ở đâu đó) và ăn uống (tại đó)
- 吃刀chī dāo sự xuyên thấu của dụng cụ cắt
- 吃吃chī chī (tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
- 吃味chī wèi ghen tị
- 吃喝chī hē ăn uống; đồ ăn thức uống
- 吃土chī tǔ (từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)
- 吃坏chī huài bị đau bụng do ăn phải thức ăn hỏng hoặc ăn quá nhiều
- 吃奶chī nǎi bú sữa
- 吃完chī wán ăn xong
- 吃布chī bù bị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)
- 吃席chī xí dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)
- 吃掉chī diào ăn hết; tiêu thụ