名 nghĩa là gì
míngHán Việt: DANH
tên
Nghĩa
míngHSK 2Hán Việt: DANHPhổ biến #234
- tên
- danh từ (loại từ)
- vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
- nổi tiếng
- lượng từ cho người
Tiếng Anh: name; noun (part of speech); place (e.g. among winners); famous; classifier for people
Chữ thành phần
Từ ghép với 名
- 名字míngzi tên
- 名单míng dān danh sách tên
- 名称míng chēng tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
- 名人míng rén nhân vật; người nổi tiếng
- 名片míng piàn danh thiếp
- 名牌儿míng pái r biến thể er hoá của 名牌|名牌[ming2 pai2]
- 名义míng yì tên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa
- 名誉míng yù danh tiếng; danh dự; vinh dự
- 名额míng é chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)
- 名胜míng shèng nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnh; LT:處|处[chu4]
- 名声míng shēng danh tiếng
- 名气míng qì danh tiếng; tên tuổi
- 名言míng yán câu nói; lời nổi tiếng
- 名副其实míng fù qí shí không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi
- 名著míng zhù tác phẩm kiệt xuất
- 名利míng lì danh tiếng và lợi lộc
- 名贵míng guì nổi tiếng và quý giá; hiếm; quý
- 名牌míng pái thương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tên
- 名次míng cì vị trí trong bảng xếp hạng; tên; hạng
- 名下míng xià dưới tên của ai đó