咬齩 nghĩa là gì
yǎoHán Việt: RAO
cắn
Nghĩa (2 cách đọc)
yǎoHSK 5Hán Việt: RAOPhổ biến #2563
- cắn
- đớp
Tiếng Anh: to bite; to nip
yǎoHSK 5Hán Việt: RAOPhổ biến #2563
- biến thể của 咬[yao3]
Tiếng Anh: variant of 咬[yao3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 咬
- 咬牙切齿yǎo yá qiè chǐ (thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng
- 咬伤yǎo shāng vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
- 咬合yǎo hé (của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn
- 咬啮yǎo niè gặm nhấm
- 咬嚼yǎo jiáo nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng
- 咬字yǎo zì phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ