国民國民 nghĩa là gì
guó mínHán Việt: QUỐC DÂN
quốc dân
Nghĩa
guó mínHSK 5Hán Việt: QUỐC DÂN
- quốc dân
- công dân
- người của một quốc gia
Tiếng Anh: nationals; citizens; people of a nation
Chữ thành phần
Từ ghép với 国民
- 国民党Guó mín dǎng Đảng Quốc Dân hoặc Quốc Dân Đảng (KMT); Đảng Quốc Dân
- 国民中学guó mín zhōng xué trường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt thành 國中|国中[guo2 zhong1]
- 国民小学guó mín xiǎo xué trường tiểu học (Đài Loan)
- 国民年金Guó mín Nián jīn (Đài Loan) Chương trình Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan
- 国民收入guó mín shōu rù các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân
- 国民政府Guó mín zhèng fǔ chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
- 国民经济guó mín jīng jì kinh tế quốc dân
- 国民议会guó mín yì huì Quốc hội (hạ viện Pháp); quốc hội
- 国民警卫队Guó mín Jǐng wèi duì Vệ binh Quốc gia (Hoa Kỳ)
- 国民革命军Guó mín Gé mìng jūn Quân Cách mạng Quốc dân
- 国民党军队guó mín dǎng jūn duì quân đội Quốc Dân Đảng
- 国民年金保险Guó mín Nián jīn Bǎo xiǎn (Đài Loan) Bảo hiểm Lương hưu Quốc dân, một hệ thống an sinh xã hội ở Đài Loan
- 国民生产总值guó mín shēng chǎn zǒng zhí tổng sản phẩm quốc dân (GNP)