圈 nghĩa là gì
juān · juàn · quānHán Việt: KHUYÊN
giam giữ
Nghĩa (3 cách đọc)
juānHSK 4Hán Việt: KHUYÊNPhổ biến #1517
- giam giữ
- khóa lại
- nhốt vào
Tiếng Anh: to confine; to lock up; to pen in
juànHSK 4Hán Việt: KHUYÊNPhổ biến #1517
- chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại
Tiếng Anh: livestock enclosure; pen; fold; sty
quānHSK 4Hán Việt: KHUYÊNPhổ biến #1517
- hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4])
- lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.
- bao quanh; xoay quanh
Tiếng Anh: circle; ring; loop; (fig.) social circle; niche group; community; fandom; classifier for loops, orbits, laps; to surround; to encircle; to circle (sth); to mark with a circle
Chữ thành phần
Từ ghép với 圈
- 圈子quān zi vòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)
- 圈套quān tào bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
- 圈aquān a ký hiệu at, @
- 圈内quān nèi trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz
- 圈圈quān quan vẽ một vòng; trong bè phái; vòng kết nối
- 圈地quān dì chiếm đoạt lãnh thổ; rào lại