夹夾 · 裌 nghĩa là gì
gā · jiā · jiá · jiàHán Việt: GIÁP
used in 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]
Nghĩa (5 cách đọc)
gāHSK 5Hán Việt: GIÁPPhổ biến #3693
Tiếng Anh: used in 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]
jiāHSK 5Hán Việt: GIÁPPhổ biến #3693
- ép từ hai phía
- đặt vào giữa
- kẹp
- mang vật gì dưới nách
- bị kẹt giữa
- giữa
- chen vào
- trộn
- lẫn
- tệp
- phát âm Đài Loan [jia2]
Tiếng Anh: to press from either side; to place in between; to sandwich; to carry sth under armpit; wedged between; between
jiáHSK 5Hán Việt: GIÁPPhổ biến #3693
- hai lớp
- có lót (quần áo)
Tiếng Anh: double-layered (quilt); lined (garment)
jiàHSK 5Hán Việt: GIÁPPhổ biến #3693
- phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]
jiáHSK 5Hán Việt: GIÁPPhổ biến #3693
- biến thể của 夾|夹[jia2]
Tiếng Anh: variant of 夾|夹[jia2]