官 nghĩa là gì
Guān · guānHán Việt: QUAN
họ [Guan1]
Nghĩa (2 cách đọc)
GuānHSK 4Hán Việt: QUANPhổ biến #1825
- họ [Guan1]
Tiếng Anh: surname Guan
guānHSK 4Hán Việt: QUANPhổ biến #1825
- quan chức
- thuộc chính phủ
- chính thức
- công cộng
- cơ quan trong cơ thể
- LT:個|个[ge4]
Tiếng Anh: government official; governmental; official; public; organ of the body; CL:個|个[ge4]
Chữ thành phần
Từ ghép với 官
- 官方guān fāng chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
- 官司guān si vụ kiện; LT:場|场[chang2]
- 官员guān yuán quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
- 官僚guān liáo quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu
- 官兵guān bīng (quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ
- 官僚主义guān liáo zhǔ yì chủ nghĩa quan liêu
- 官吏guān lì quan liêu; quan chức
- 官位guān wèi chức vụ chính thức
- 官俸guān fèng lương của quan chức chính phủ
- 官倒guān dǎo đầu cơ bởi quan chức; nhân viên chính phủ trục lợi; tham nhũng quan liêu
- 官价guān jià giá chính thức
- 官制guān zhì hệ thống công vụ; hệ thống quan liêu
- 官印guān yìn con dấu chính thức
- 官名guān míng tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức
- 官场guān chǎng chốn quan trường; quan liêu
- 官媒guān méi truyền thông chính thức; truyền thông nhà nước; (viết tắt của 官方媒體|官方媒体)
- 官子guān zǐ tàn cuộc (trong cờ vây)
- 官学guān xué trường học hoặc cơ quan học thuật (cũ)
- 官客guān kè khách mời nam trong bữa tiệc
- 官宣guān xuān thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)