害 nghĩa là gì
hàiHán Việt: HẠI
gây hại cho
Nghĩa
hàiHSK 5Hán Việt: HẠIPhổ biến #2616
- gây hại cho
- gây rắc rối cho
- tổn hại
- điều ác
- tai họa
Tiếng Anh: to do harm to; to cause trouble to; harm; evil; calamity
Chữ thành phần
Từ ghép với 害
- 害怕hài pà sợ hãi; lo sợ
- 害羞hài xiū nhút nhát; ngại ngùng; xấu hổ
- 害虫hài chóng côn trùng gây hại; sâu bọ
- 害臊hài sào e thẹn; cảm thấy xấu hổ
- 害人hài rén làm hại người; gây đau khổ; đàn áp
- 害口hài kǒu xem 害喜[hai4 xi3]
- 害命hài mìng giết người; sát hại
- 害喜hài xǐ phản ứng khi mang thai bằng cách ốm nghén hoặc thèm ăn mạnh một số món
- 害得hài de gây ra hoặc dẫn đến điều gì đó xấu
- 害死hài sǐ giết; gây tử vong; làm ai đó chết
- 害兽hài shòu sâu bọ; động vật có hại
- 害病hài bìng bị ốm; mắc bệnh
- 害眼hài yǎn bị vấn đề về mắt
- 害处hài chu tổn hại; tác hại; Lượng từ: 個|个[ge4]
- 害马hài mǎ nghĩa đen: con ngựa đen trong đàn; nghĩa bóng: kẻ gây rối; người làm phiền trong gia đình
- 害鸟hài niǎo chim gây hại (đặc biệt là loài ăn nông sản hoặc cá mới nở)
- 害人精hài rén jīng yêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
- 害人虫hài rén chóng côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
- 害月子hài yuè zi ốm nghén (khi mang thai)
- 害肚子hài dù zi khó chịu dạ dày; đau bụng