宽寬 nghĩa là gì
Kuān · kuānHán Việt: KHOAN
họ [Kuan1]
Nghĩa (2 cách đọc)
KuānHSK 4Hán Việt: KHOANPhổ biến #3471
- họ [Kuan1]
Tiếng Anh: surname Kuan
kuānHSK 4Hán Việt: KHOANPhổ biến #3471
- rộng
- rộng rãi
- lỏng
- thư giãn
- khoan dung
Tiếng Anh: wide; broad; loose; relaxed; lenient
Chữ thành phần
Từ ghép với 宽
- 宽广kuān guǎng rộng; rộng rãi; mênh mông
- 宽度kuān dù bề rộng
- 宽阔kuān kuò rộng rãi; rộng; chiều rộng
- 宽容kuān róng khoan dung; bao dung; độ lượng
- 宽松kuān sōng rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội; (quần áo) rộng rãi và thoải mái; thư giãn; không lo lắng
- 宽敞kuān chang rộng rãi; rộng
- 宽恕kuān shù tha thứ; sự tha thứ
- 宽厚kuān hòu khoan dung; rộng lượng; độ lượng
- 宽泛kuān fàn phạm vi rộng
- 宽亮kuān liàng rộng và sáng; không lo lắng; giọng sâu và vang
- 宽假kuān jiǎ tha thứ; biện hộ
- 宽免kuān miǎn giảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả
- 宽口kuān kǒu miệng rộng
- 宽城Kuān chéng quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
- 宽大kuān dà rộng rãi; rộng lượng; khoan dung
- 宽宏kuān hóng độ lượng
- 宽宥kuān yòu tha thứ; khoan dung
- 宽屏kuān píng màn hình rộng
- 宽展kuān zhǎn vui vẻ
- 宽带kuān dài băng thông rộng