应應 nghĩa là gì
Yīng · yīng · yìngHán Việt: ỨNG
họ Ưng
Nghĩa (3 cách đọc)
YīngHSK 4Hán Việt: ỨNGPhổ biến #999
- họ Ưng
- Đài Loan phát âm [Ying4]
Tiếng Anh: surname Ying; Taiwan pr. [Ying4]
yīngHSK 4Hán Việt: ỨNGPhổ biến #999
- đồng ý (làm gì đó)
- nên
- phải
- cần phải
- (pháp lý) sẽ
Tiếng Anh: to agree (to do sth); should; ought to; must; (legal) shall
yìngHSK 4Hán Việt: ỨNGPhổ biến #999
- trả lời
- phản hồi
- tuân theo
- xử lý hoặc đối phó với
Tiếng Anh: to answer; to respond; to comply with; to deal or cope with
Chữ thành phần
Từ ghép với 应
- 应该yīng gāi nên; phải; cần
- 应当yīng dāng nên; cần phải
- 应用yìng yòng đưa vào sử dụng; áp dụng; thực tiễn; ứng dụng (khoa học, ngôn ngữ học, v.v.); ứng dụng; sử dụng thực tế
- 应急yìng jí ứng phó khẩn cấp; đáp ứng tình huống bất ngờ; (định ngữ) khẩn cấp
- 应对yìng duì trả lời; đáp lại; xử lý; đối phó; phản ứng
- 应付yìng fu đối phó; xử lý