建 nghĩa là gì
jiànHán Việt: KIẾN
thiết lập
Nghĩa
jiànHSK 3Hán Việt: KIẾNPhổ biến #1679
- thiết lập
- sáng lập
- dựng lên
- xây dựng
- kiến thiết
Tiếng Anh: to establish; to found; to set up; to build; to construct
Chữ thành phần
Từ ghép với 建
- 建议jiàn yì đề xuất; đề nghị; kiến nghị; LT:個|个[ge4],點|点[dian3]
- 建立jiàn lì thiết lập; thành lập; sáng lập
- 建设jiàn shè xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
- 建成jiàn chéng xây dựng; thiết lập
- 建筑jiàn zhù xây dựng; tòa nhà; LT:個|个[ge4]
- 建造jiàn zào xây dựng; kiến tạo
- 建筑物jiàn zhù wù tòa nhà; công trình; kiến trúc
- 建筑师jiàn zhù shī kiến trúc sư
- 建树jiàn shù đóng góp; lập nên; sáng lập
- 建交jiàn jiāo thiết lập quan hệ ngoại giao
- 建制jiàn zhì cơ cấu tổ chức
- 建商jiàn shāng công ty xây dựng; nhà thầu xây dựng
- 建国jiàn guó thành lập quốc gia; xây dựng đất nước; sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949
- 建基jiàn jī đặt nền móng
- 建始Jiàn shǐ Huyện Kiến Thỉ trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
- 建安Jiàn ān niên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán
- 建宁Jiàn níng Jianning, một huyện của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
- 建平Jiàn píng huyện Kiến Bình, Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2 yang2], Liêu Ninh
- 建康Jiàn kāng tên cũ của Nam Kinh 南京, đặc biệt thời Nam triều
- 建德Jiàn dé Thành phố cấp huyện Jiande, Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang