当噹 · 當 nghĩa là gì
dāng · dàngHán Việt: ĐƯƠNG
(từ tượng thanh) đong
Nghĩa (3 cách đọc)
dāngHSK 2Hán Việt: ĐƯƠNGPhổ biến #155
- (từ tượng thanh) đong
- đinh đong (chuông)
Tiếng Anh: (onom.) dong; ding dong (bell)
dāngHSK 2Hán Việt: ĐƯƠNGPhổ biến #155
- làm
- làm việc
- quản lý
- chịu đựng
- khi
- trong lúc
- nên
- phải
- tương xứng
- bằng
- giống
- cản trở
- đúng lúc (thời gian hoặc địa điểm)
- tại chỗ
- ngay
- lúc đó
Tiếng Anh: to be; to act as; manage; withstand; when; during
dàngHSK 2Hán Việt: ĐƯƠNGPhổ biến #155
- ngay tại...
- thích hợp
- đầy đủ
- phù hợp
- đúng
- thay thế
- coi như
- nghĩ là
- cầm đồ
- (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)
Tiếng Anh: at or in the very same...; suitable; adequate; fitting; proper; to replace