征徵 nghĩa là gì
zhēngHán Việt: CHINH
hành trình
Nghĩa (2 cách đọc)
zhēngHSK 7Hán Việt: CHINH
- hành trình
- chuyến đi
- cuộc viễn chinh
- đi chiến dịch dài
- tấn công
Tiếng Anh: journey; trip; expedition; to go on long campaign; to attack
zhēngHSK 7Hán Việt: CHINH
- mời
- tuyển mộ
- thu (thuế)
- trưng binh
- hiện tượng
- triệu chứng
- dấu hiệu đặc trưng (dùng làm bằng chứng)
- bằng chứng
Tiếng Anh: to invite; to recruit; to levy (taxes); to draft (troops); phenomenon; symptom
Chữ thành phần
Từ ghép với 征
- 征服zhēng fú chinh phục; khuất phục; đánh bại
- 征求zhēng qiú thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...)
- 征集zhēng jí thu thập; tuyển mộ
- 征收zhēng shōu thu (thuế); trưng thu
- 征人zhēng rén người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú
- 征伐zhēng fá phát động hoặc cử đi chinh phạt