惨慘 nghĩa là gì
cǎnHán Việt: THẢM
thảm
Nghĩa
cǎnHSK 6Hán Việt: THẢMPhổ biến #3563
- thảm
- thê thảm
- tàn nhẫn
- không nhân đạo
- thảm khốc
- bi thảm
- mờ mịt
- ảm đạm
Tiếng Anh: miserable; wretched; cruel; inhuman; disastrous; tragic
Chữ thành phần
Từ ghép với 惨
- 惨重cǎn zhòng thảm khốc
- 惨痛cǎn tòng đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc
- 惨白cǎn bái tái nhợt như chết
- 惨事cǎn shì thảm họa
- 惨剧cǎn jù bi kịch; tai họa; thảm kịch
- 惨叫cǎn jiào la hét; gào thét thảm thiết; tiếng thét thê lương
- 惨境cǎn jìng tình cảnh khốn khổ
- 惨怛cǎn dá đau buồn; đau khổ
- 惨戮cǎn lù (văn học) tàn sát; giết chóc tàn bạo
- 惨败cǎn bài chịu thất bại thảm hại
- 惨景cǎn jǐng cảnh tượng thê thảm
- 惨案cǎn àn vụ thảm sát; bi kịch; LT:起[qi3]
- 惨死cǎn sǐ chết thảm; chết một cách bạo lực
- 惨杀cǎn shā tàn sát; giết một cách tàn nhẫn
- 惨毒cǎn dú tàn nhẫn; độc ác
- 惨况cǎn kuàng tình huống thảm khốc; trạng thái kinh khủng
- 惨淡cǎn dàn tối tăm; ảm đạm; thê lương
- 惨澹cǎn dàn biến thể của 慘淡|惨淡[can3 dan4]
- 惨烈cǎn liè đau khổ; tuyệt vọng
- 惨然cǎn rán đau buồn; phiền muộn