托託 nghĩa là gì
tuōHán Việt: THÁC
nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay
Nghĩa (2 cách đọc)
tuōHSK 6Hán Việt: THÁCPhổ biến #2533
- nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay
- vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay)
- (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua
- yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của 託|托[tuo1])
- torr (đơn vị áp suất)
Tiếng Anh: to hold up in one's hand; to support with one's palm; sth serving as a support: a prop, a rest (e.g. arm rest); (bound form) a shill; to ask; to beg; to entrust (variant of 託|托[tuo1]); torr (unit of pressure)
tuōHSK 6Hán Việt: THÁCPhổ biến #2533
- tin tưởng
- giao phó
- được giao phó
- làm người được ủy thác
Tiếng Anh: to trust; to entrust; to be entrusted with; to act as trustee