抄 nghĩa là gì
chāoHán Việt: SAO
sao chép
Nghĩa
chāoHSK 4Hán Việt: SAO
- sao chép
- đạo văn
- khám xét
- tịch thu
- chụp lấy
- mang đi
- đi đường tắt
- di chuyển vòng
- ngồi khoanh tay
Tiếng Anh: to make a copy; to plagiarize; to search and seize; to raid; to grab; to go off with
Chữ thành phần
Từ ghép với 抄
- 抄写chāo xiě sao chép; chép lại
- 抄袭chāo xí đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
- 抄件chāo jiàn bản sao (bản chép)
- 抄家chāo jiā khám nhà và tịch thu tài sản
- 抄底chāo dǐ (tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy
- 抄手chāo shǒu khoanh tay; người chép tay; (phương ngữ) hoành thánh
- 抄本chāo běn bản chép tay
- 抄查chāo chá khám xét và tịch thu
- 抄获chāo huò khám xét và thu giữ
- 抄网chāo wǎng vợt bắt cá
- 抄身chāo shēn khám xét người; soát người
- 抄近chāo jìn đi đường tắt
- 抄送chāo sòng sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)
- 抄道chāo dào đi đường tắt
- 抄录chāo lù sao chép lại
- 抄小路chāo xiǎo lù đi đường tắt; đi đường nhỏ; đi lối nhỏ
- 抄后路chāo hòu lù đánh bọc hậu tấn công từ phía sau
- 抄经士chāo jīng shì người chép kinh; người viết thuê
- 抄近儿chāo jìn r biến thể er hoá của 抄近[chao1 jin4]
- 抄近路chāo jìn lù đi đường tắt