拆 nghĩa là gì
chāiHán Việt: SÁCH
xé mở
Nghĩa
chāiHSK 5Hán Việt: SÁCHPhổ biến #3439
- xé mở
- tháo dỡ
- xé ra
- mở
Tiếng Anh: to tear open; to tear down; to tear apart; to open
Chữ thành phần
Từ ghép với 拆
- 拆除chāi chú phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ
- 拆迁chāi qiān phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
- 拆下chāi xià tháo ra; tháo rời
- 拆借chāi jiè vay hoặc cho vay ngắn hạn
- 拆分chāi fēn tách ra thành từng phần
- 拆卸chāi xiè tháo dỡ; tháo rời
- 拆字chāi zì bói chữ bằng cách tách từng nét chữ Hán
- 拆家chāi jiā (tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)
- 拆封chāi fēng mở (thứ gì đó được niêm phong)
- 拆息chāi xī lãi suất hàng ngày của khoản vay
- 拆散chāi sàn chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)
- 拆机chāi jī tháo dỡ máy móc; ngừng dịch vụ điện thoại
- 拆毁chāi huǐ phá hủy; dỡ bỏ
- 拆洗chāi xǐ tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)
- 拆用chāi yòng tháo ra dùng lại; tận dụng linh kiện
- 拆穿chāi chuān vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
- 拆线chāi xiàn tháo chỉ khâu (vết thương)
- 拆台chāi tái (sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
- 拆解chāi jiě tháo rời
- 拆账chāi zhàng làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận