拼 nghĩa là gì
pīnHán Việt: PHANH
chắp vá
Nghĩa
pīnHSK 5Hán Việt: PHANHPhổ biến #2461
- chắp vá
- ghép lại
- nối lại
- dốc toàn lực
- liều lĩnh
- mạo hiểm
- bất chấp nguy hiểm
- đánh vần
Tiếng Anh: to piece together; to put together; to pool (resources etc); to share; to risk all; to go all out; to spell (words)
Chữ thành phần
Từ ghép với 拼
- 拼命pīn mìng làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
- 拼搏pīn bó vật lộn; đấu tranh
- 拼刺pīn cì xung phong bằng lưỡi lê
- 拼力pīn lì không tiếc sức
- 拼卡pīn kǎ chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
- 拼合pīn hé ghép lại; lắp ráp
- 拼图pīn tú trò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình
- 拼婚pīn hūn tiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v.
- 拼字pīn zì đánh vần; việc đánh vần
- 拼客pīn kè người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)
- 拼写pīn xiě đánh vần
- 拼成pīn chéng ghép lại thành từ các bộ phận cấu thành
- 拼房pīn fáng thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí
- 拼接pīn jiē ghép lại; nối
- 拼抢pīn qiǎng chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)
- 拼拢pīn lǒng ghép lại
- 拼攒pīn cuán lắp ráp
- 拼板pīn bǎn ghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)
- 拼桌pīn zhuō ngồi chung bàn với người không quen
- 拼死pīn sǐ cố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó