挡擋 · 攩 nghĩa là gì
dǎng · dàng
chống cự
Nghĩa (3 cách đọc)
dǎngHSK 5Phổ biến #3211
- chống cự
- cản trở
- ngăn chặn
- ngăn lại
- chắn (một cú đánh)
- gây cản trở
- che
- phanh số (ví dụ: trong hộp số ô tô)
Tiếng Anh: to resist; to obstruct; to hinder; to keep off; to block (a blow); to get in the way of
dàngHSK 5Phổ biến #3211
- sắp xếp
- dàn xếp ngăn nắp
Tiếng Anh: to arrange; to put in order
dǎngHSK 5Phổ biến #3211
- biến thể của 擋|挡[dang3]
Tiếng Anh: variant of 擋|挡[dang3]
Chữ thành phần
Từ ghép với 挡
- 挡位dǎng wèi (trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc độ
- 挡住dǎng zhù chặn lại
- 挡拆dǎng chāi đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển
- 挡琅dǎng láng (tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền
- 挡路dǎng lù cản đường; chặn đường
- 挡郎dǎng láng (tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền