挽輓 nghĩa là gì
wǎn
kéo
Nghĩa (2 cách đọc)
wǎnHSK 7
- kéo
- kéo (xe hoặc cung)
- xắn
- cuộn
- mang trên cánh tay
- thương tiếc người đã mất
- (nghĩa bóng) kéo lại
- hồi phục
Tiếng Anh: to pull; to draw (a cart or a bow); to roll up; to coil; to carry on the arm; to lament the dead
wǎnHSK 7
- biến thể của 挽[wan3]
- kéo (xe)
- thương tiếc người chết
Tiếng Anh: variant of 挽[wan3]; to draw (a cart); to lament the dead