捕 nghĩa là gì
bǔHán Việt: BÕ
bắt; tóm; giữ
Nghĩa
bǔHSK 6Hán Việt: BÕ
- bắt; tóm; giữ
Tiếng Anh: to catch; to seize; to capture
Chữ thành phần
Từ ghép với 捕
- 捕捉bǔ zhuō bắt; tóm; chụp
- 捕俘bǔ fú bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)
- 捕快bǔ kuài quan sai chịu trách nhiệm bắt tội phạm (thời Trung Quốc phong kiến)
- 捕手bǔ shǒu người bắt bóng
- 捕拿bǔ ná bắt giữ; bắt; tóm
- 捕捞bǔ lāo đánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt
- 捕杀bǔ shā săn và giết (động vật hoặc cá)
- 捕获bǔ huò bắt; bắt giữ; tóm được
- 捕猎bǔ liè bắt (động vật hoang dã); săn
- 捕头bǔ tóu cảnh sát viên
- 捕食bǔ shí săn mồi; bắt và ăn; săn tìm thức ăn
- 捕鱼bǔ yú bắt cá; câu cá
- 捕鲸bǔ jīng săn cá voi
- 捕禽人bǔ qín rén người bẫy chim; thợ săn chim
- 捕虏岩bǔ lǔ yán dị thể (địa chất)
- 捕虫叶bǔ chóng yè lá bẫy côn trùng
- 捕蝇草bǔ yíng cǎo cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)
- 捕食者bǔ shí zhě loài săn mồi
- 捕鲸船bǔ jīng chuán tàu săn cá voi; tàu bắt cá voi
- 捕鸟蛛bǔ niǎo zhū nhện tarantula