改 nghĩa là gì
gǎi
thay đổi
Nghĩa
gǎiHSK 2Phổ biến #1070
- thay đổi
- sửa đổi
- biến đổi
- sửa chữa
Tiếng Anh: to change; to alter; to transform; to correct
Chữ thành phần
Từ ghép với 改
- 改变gǎi biàn thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- 改造gǎi zào cải tạo; cải cách; tân trang
- 改进gǎi jìn cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện; LT:個|个[ge4]
- 改善gǎi shàn cải thiện; làm cho tốt hơn; LT:個|个[ge4]
- 改正gǎi zhèng sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh
- 改革gǎi gé cải cách; LT:次[ci4],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
- 改装gǎi zhuāng thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo
- 改革开放gǎi gé kāi fàng cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
- 改编gǎi biān chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
- 改名gǎi míng đổi tên
- 改良gǎi liáng cải thiện (cái gì đó); cải cách (một hệ thống)
- 改动gǎi dòng thay đổi; chỉnh sửa; sửa đổi
- 改版gǎi bǎn sửa đổi phiên bản hiện tại; phiên bản đã sửa đổi
- 改为gǎi wéi thay đổi thành
- 改邪归正gǎi xié guī zhèng sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
- 改日gǎi rì một ngày khác; một ngày nào đó
- 改信gǎi xìn cải sang đạo khác
- 改元gǎi yuán thay đổi niên hiệu của hoàng đế hoặc người cai trị (cũ)
- 改判gǎi pàn (pháp luật) sửa đổi bản án; giảm án; (trong cuộc thi hoặc kỳ thi) thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu
- 改制gǎi zhì tái tổ chức; tái cơ cấu