方 nghĩa là gì
Fāng · fāngHán Việt: PHƯƠNG
họ [Fang1]
Nghĩa (2 cách đọc)
FāngHSK 4Hán Việt: PHƯƠNGPhổ biến #1012
- họ [Fang1]
Tiếng Anh: surname Fang
fāngHSK 4Hán Việt: PHƯƠNGPhổ biến #1012
- vuông
- mũ hoặc lũy thừa (toán học)
- ngay thẳng
- trung thực
- công bằng
- phương hướng
- bên
- phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)
- nơi
- phương pháp
- toa thuốc (y học)
- đúng lúc
- chỉ hoặc vừa
- chỉ số cho vật hình vuông
- viết tắt của mét vuông hoặc mét khối
Tiếng Anh: square; power or involution (math.); upright; honest; fair and square; direction
Chữ thành phần
Từ ghép với 方
- 方法fāng fǎ phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
- 方面fāng miàn khía cạnh; phương diện; lĩnh vực
- 方向fāng xiàng hướng; phương hướng; LT:個|个[ge4]
- 方便fāng biàn tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư
- 方便面fāng biàn miàn mì ăn liền
- 方式fāng shì cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình; LT:個|个[ge4]