既 nghĩa là gì
jì
đã
Nghĩa
jìHSK 4Phổ biến #1698
- đã
- kể từ
- cả... (và...)
Tiếng Anh: already; since; both... (and...)
Chữ thành phần
Từ ghép với 既
- 既然jì rán vì; khi; đã là
- 既定jì dìng đã cố định; đặt ra; thiết lập
- 既已jì yǐ đã
- 既往jì wǎng quá khứ; đã qua
- 既得jì dé được trao cho; đã đạt được; trao quyền
- 既是jì shì vừa là ...(và...); vì; khi
- 既有jì yǒu tồn tại
- 既而jì ér ngay sau đó; sau này; rồi thì
- 既视感jì shì gǎn cảm giác quen thuộc
- 既往不咎jì wǎng bù jiù quên đi và không kết tội (thành ngữ); để cho quá khứ qua đi; không ích gì khi khóc vì sữa đã đổ
- 既得利益jì dé lì yì lợi ích vốn có
- 既得期间jì dé qī jiān thời gian trao quyền (trong tài chính)
- 既成事实jì chéng shì shí sự đã rồi
- 既来之,则安之jì lái zhī , zé ān zhī Vì họ đã đến, chúng ta nên làm cho họ thoải mái (thành ngữ). Vì chúng ta ở đây, hãy thoải mái.; Vì đã như vậy, chúng ta nên chấp nhận.; Giờ chúng ta đã đến, hãy ở lại và chấp nhận mọi sự.
- 既有今日何必当初jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初[zao3 zhi1 jin1 ri4 he2 bi4 dang1 chu1]
- 既要当婊子又要立牌坊jì yào dāng biǎo zi yòu yào lì pái fāng xem 又想當婊子又想立牌坊|又想当婊子又想立牌坊[you4 xiang3 dang1 biao3 zi5 you4 xiang3 li4 pai2 fang1]