早 nghĩa là gì
zǎoHán Việt: TẢO
sớm
Nghĩa
zǎoHSK 1Hán Việt: TẢOPhổ biến #445
- sớm
- buổi sáng
- Chào buổi sáng!
- lâu rồi
- quá sớm
Tiếng Anh: early; morning; Good morning!; long ago; prematurely
Chữ thành phần
Từ ghép với 早
- 早上zǎo shang buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]
- 早饭zǎo fàn bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]
- 早就zǎo jiù đã từ sớm
- 早餐zǎo cān bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
- 早晨zǎo chén buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]; cũng đọc [zao3 chen5]
- 早已zǎo yǐ đã từ lâu; từ lâu; (tiếng địa phương) trước đây
- 早期zǎo qī giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
- 早晚zǎo wǎn sáng và tối; (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó
- 早日zǎo rì sớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ
- 早年zǎo nián nhiều năm trước; trong quá khứ; thuở nhỏ
- 早些zǎo xiē sớm hơn một chút
- 早亡zǎo wáng chết sớm
- 早来zǎo lái đến sớm
- 早先zǎo xiān trước đây; trước kia
- 早前zǎo qián trước đó
- 早勃zǎo bó cương buổi sáng
- 早在zǎo zài ngay từ
- 早报zǎo bào báo sáng
- 早场zǎo chǎng suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày
- 早夭zǎo yāo chết trẻ