旱 nghĩa là gì
hànHán Việt: HẠN
hạn hán
Nghĩa
hànHSK 7Hán Việt: HẠN
- hạn hán
Tiếng Anh: drought
Chữ thành phần
Từ ghép với 旱
- 旱灾hàn zāi hạn hán
- 旱伞hàn sǎn (phương ngữ) dù che nắng
- 旱冰hàn bīng trượt patin
- 旱厕hàn cè nhà vệ sinh hố
- 旱情hàn qíng tình hình hạn hán
- 旱烟hàn yān thuốc lá (hút bằng tẩu cán dài)
- 旱獭hàn tǎ chuột núi
- 旱象hàn xiàng hạn hán
- 旱魃hàn bá yêu tinh hạn hán
- 旱金莲hàn jīn lián cây sen cạn; Tropaeolum majus
- 旱鸭子hàn yā zi người không biết bơi
- 旱涝保收hàn lào bǎo shōu đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định