显顯 nghĩa là gì
xiǎnHán Việt: HIỂN
làm cho thấy
Nghĩa
xiǎnHSK 5Hán Việt: HIỂNPhổ biến #3543
- làm cho thấy
- tiết lộ
- nổi bật
- dễ thấy
Tiếng Anh: to make visible; to reveal; prominent; conspicuous; (prefix) phanero-
Chữ thành phần
Từ ghép với 显
- 显示xiǎn shì hiển thị; minh họa; trình bày
- 显然xiǎn rán rõ ràng; hiển nhiên
- 显得xiǎn de dường như; trông; có vẻ
- 显著xiǎn zhù nổi bật; đáng chú ý; đáng kể
- 显出xiǎn chū biểu lộ; trưng bày
- 显现xiǎn xiàn sự xuất hiện; xuất hiện
- 显而易见xiǎn ér yì jiàn rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
- 显示器xiǎn shì qì màn hình (máy tính)
- 显眼xiǎn yǎn dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ
- 显赫xiǎn hè lừng lẫy; nổi tiếng
- 显像xiǎn xiàng tạo hình; rửa ảnh; hình dung
- 显卡xiǎn kǎ card đồ họa; card màn hình (máy tính)
- 显存xiǎn cún bộ nhớ đồ họa; bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên video (VRAM)
- 显学xiǎn xué trường phái nổi tiếng; trường tư tưởng nổi bật
- 显宦xiǎn huàn quan chức cao cấp
- 显弄xiǎn nòng phô trương; thể hiện
- 显形xiǎn xíng lộ bản chất thật (mang tính chỉ trích); để lộ mình
- 显影xiǎn yǐng (quy trình xử lý ảnh) rửa ảnh
- 显微xiǎn wēi hiển vi
- 显性xiǎn xìng có thể thấy; dễ thấy; pha-nê-