普通 nghĩa là gì
pǔ tōngHán Việt: PHỔ THÔNG
phổ thông
Nghĩa
pǔ tōngHSK 2Hán Việt: PHỔ THÔNGPhổ biến #1373
- phổ thông
- bình thường
- chung
- chung bình
Tiếng Anh: common; ordinary; general; average
Chữ thành phần
Từ ghép với 普通
- 普通话pǔ tōng huà Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
- 普通人pǔ tōng rén người bình thường; công dân bình thường; người dân
- 普通法pǔ tōng fǎ thông luật
- 普通股pǔ tōng gǔ cổ phiếu phổ thông
- 普通车pǔ tōng chē tàu địa phương; xe cộ thông thường
- 普通䴓pǔ tōng shī (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Âu-Á (Sitta europaea)