杯桮 · 盃 nghĩa là gì
bēiHán Việt: BÔI
cái cúp
Nghĩa (3 cách đọc)
bēiHSK 1Hán Việt: BÔIPhổ biến #684
- cái cúp
- cúp vô địch
- lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
Tiếng Anh: cup; trophy cup; classifier for certain containers of liquids: glass, cup
bēiHSK 1Hán Việt: BÔIPhổ biến #684
- biến thể của 杯[bei1]
Tiếng Anh: variant of 杯[bei1]
bēiHSK 1Hán Việt: BÔIPhổ biến #684
- biến thể của 杯[bei1]
- cúp chiến thắng
- lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
Tiếng Anh: variant of 杯[bei1]; trophy cup; classifier for certain containers of liquids: glass, cup
Chữ thành phần
Từ ghép với 杯
- 杯子bēi zi cốc; ly; LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
- 杯具bēi jù cái cốc; (tiếng lóng) (chơi chữ với bi kịch 悲劇|悲剧[bei1 ju4]) tệ hại; kinh khủng
- 杯垫bēi diàn tấm lót ly
- 杯托bēi tuō đĩa lót
- 杯珓bēi jiào đôi vật hình vỏ sò được ném xuống đất để bói toán
- 杯筊bēi jiǎo xem 杯珓[bei1 jiao4]
- 杯葛bēi gé tẩy chay (từ mượn)
- 杯中物bēi zhōng wù đồ trong cốc; (bóng) rượu; nước uống
- 杯弓蛇影bēi gōng shé yǐng nghĩa đen: thấy cung phản chiếu trong cốc như rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nghi ngờ không cần thiết; quá sợ hãi
- 杯水车薪bēi shuǐ chē xīn nghĩa đen: một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ
- 杯盘狼藉bēi pán láng jí chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình
- 杯酒解怨bēi jiǔ jiě yuàn chén rượu giải tan oán hận (thành ngữ); vài ly rượu có thể làm dịu quan hệ xã hội
- 杯酒言欢bēi jiǔ yán huān vài ly rượu và một cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
- 杯酒释兵权bēi jiǔ shì bīng quán giải tán hệ thống quân sự bằng chén rượu; tham khảo: Vua sáng lập nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖, tổ chức yến tiệc năm 961 và thuyết phục các tướng lĩnh cao cấp về quê